Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

đường, lối đi (Hán-Việt: lộ)

1 chữ13 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt 'lộ' trong ' lộ trình', ' lộ tuyến', ' lộ bộ'. Dùng cho con đường, lối đi.

Câu ví dụ

  • Zǒu thanh 3 thanh 4

    Đi bộ, đi đường

  • thanh 4shàng thanh 4

    Trên đường

  • Gōng thanh 1 thanh 4

    Đường công (đường xá)

Kết hợp thường gặp

  • thanh 4

    đường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.