Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
chāo*qián

Nghĩa tiếng Việt

dẫn đầu, tiến bộ hơn thời đại, vượt trước

Âm Hán Việt

siêu tiền

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

12 nét

Bộ: (dao)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm vị ngữ để chỉ tư duy, ý tưởng đi trước thời đại

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

siêu tiền

Từng chữ

  • siêuvượt mức, siêu việt
  • tiềntrước

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho công nghệ, tư tưởng, hoặc hành vi đi trước thời đại. Cũng dùng trong 'tiêu dùng trả góp'. Hán-Việt: 'siêu tiền'.

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3shè thanh 4 thanh 4 thanh 3niàn thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2chāo thanh 1qián. thanh 2

    Ý tưởng thiết kế này vô cùng vượt trước thời đại.

  • thanh 1de thanh 5xiāo thanh 1fèi thanh 4guān thanh 1niàn thanh 4yǒu thanh 3xiē thanh 1chāo thanh 1qián. thanh 2

    Quan niệm tiêu dùng của anh ấy có phần đi trước thời đại.

  • thanh 3 thanh 4de thanh 5 thanh 4shù thanh 4yán thanh 2 thanh 1 thanh 1yào thanh 4chāo thanh 1qián thanh 2guī thanh 1huà. thanh 4

    Việc nghiên cứu và phát triển công nghệ của doanh nghiệp cần quy hoạch vượt trước.

Kết hợp thường gặp

  • 超前意识chāoqián yìshi thanh 1

    tư tưởng đi trước thời đại

  • 超前消费chāoqián xiāofèi thanh 1

    tiêu dùng trả góp

  • 技术超前jìshù chāoqián thanh 4

    công nghệ tiên tiến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.