Từ vựng tiếng Trung
dǔ*bó

Nghĩa tiếng Việt

cờ bạc, đánh bạc (hành vi đặt cược tiền bạc)

2 chữ27 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vỏ sò, tiền)

15 nét

Bộ: (số mười)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

赌博 chỉ hành vi đánh bạc nói chung, mang nghĩa tiêu cực và thường vi phạm pháp luật ở Trung Quốc. Cũng dùng nghĩa bóng: 拿健康赌博 (đánh cược sức khỏe).

Câu ví dụ

  • 赌博是违法的Dǔbó shì wéifǎ de thanh 3

    Cờ bạc là bất hợp pháp

  • 他沉迷于赌博Tā chénmí yú dǔbó thanh 1

    Anh ấy nghiện cờ bạc

  • 参与赌博活动会受到处罚Cānyù dǔbó huódòng huì shòudào chǔfá thanh 1

    Tham gia hoạt động cờ bạc sẽ bị xử phạt

  • 远离赌博Yuǎnlí dǔbó thanh 3

    Tránh xa cờ bạc

Kết hợp thường gặp

  • 赌博活动dǔbó huódòng thanh 3

    hoạt động cờ bạc

  • 网络赌博wǎngluò dǔbó thanh 3

    cờ bạc trực tuyến

  • 赌博成瘾dǔbó chéngyǐn thanh 3

    nghiện cờ bạc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.