Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaKhen hoặc chê sự thiếu hụt, đơn điệu trong kiến thức, trải nghiệm.
Câu ví dụ
- 这里的生活很贫乏。
Cuộc sống ở đây rất nghèo nàn.
- 他的想象力很贫乏。
Trí tưởng tượng của anh ấy rất đơn điệu.
- 贫乏的语言无法表达情感。
Ngôn ngữ nghèo nàn không thể diễn đạt cảm xúc.
Kết hợp thường gặp
- 知识贫乏
- 经验贫乏
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.