Từ vựng tiếng Trung
fù*yǒu

Nghĩa tiếng Việt

gánh vác, mang

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vật báu)

9 nét

Bộ: (mặt trăng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường đi kèm 责任 (trách nhiệm), 义务 (nghĩa vụ).

Câu ví dụ

  • 负有责任Fùyǒu zérèn thanh 4

    Gánh vác trách nhiệm

  • 负有义务Fùyǒu yìwù thanh 4

    Mang nghĩa vụ

  • 负有使命Fùyǒu shǐmìng thanh 4

    Gánh vác sứ mệnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.