Từ vựng tiếng Trung
tiáo*liào

Nghĩa tiếng Việt

gia vị, các nguyên liệu dùng để nêm nếm thức ăn (muối, tiêu, nước mắm, dầu hào, v.v.)

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

10 nét

Bộ: (gạo)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

调料 là danh từ chung chỉ các loại gia vị. Khác với 佐料 (tá liệu — gần đồng nghĩa, có phần văn vẻ hơn). 调味品 là cách nói trang trọng hơn trong bao bì thực phẩm.

Câu ví dụ

  • 做这道菜需要哪些调料?Zuò zhè dào cài xūyào nǎ xiē tiáoliào? thanh 4

    Nấu món này cần những gia vị gì?

  • 超市里有各种各样的调料出售。Chāoshì lǐ yǒu gèzhǒng gèyàng de tiáoliào chūshòu. thanh 1

    Siêu thị có bán đủ loại gia vị.

  • 中餐的调料种类繁多,味道复杂。Zhōngcān de tiáoliào zhǒnglèi fánduō, wèidào fùzá. thanh 1

    Gia vị ẩm thực Trung Hoa đa dạng về chủng loại, phong phú về hương vị.

  • 这道菜少了一些调料,味道不够鲜。Zhè dào cài shǎo le yīxiē tiáoliào, wèidào bùgòu xiān. thanh 4

    Món này thiếu một ít gia vị, hương vị chưa đủ đậm đà.

Kết hợp thường gặp

  • 调料盒tiáoliào hé thanh 2

    hộp đựng gia vị

  • 天然调料tiānrán tiáoliào thanh 1

    gia vị tự nhiên

  • 加调料jiā tiáoliào thanh 1

    cho thêm gia vị

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.