Từ vựng tiếng Trung
qǐng*tiě

Nghĩa tiếng Việt

Thiếp mời, giấy mời; tờ thiếp gửi đến để mời người tham dự sự kiện như đám cưới, tiệc sinh nhật. Hán-Việt: 'thỉnh thiếp'.

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

10 nét

Bộ: (khăn)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

请帖 chủ yếu dùng cho thiếp mời sự kiện truyền thống (đám cưới, tết, lễ lớn); trong giao tiếp hiện đại, lời mời qua điện thoại hoặc mạng xã hội cũng gọi là 邀请 (yāoqǐng).

Câu ví dụ

  • 他们已经发出了婚礼的请帖。Tāmen yǐjīng fāchū le hūnlǐ de qǐngtiě. thanh 1

    Họ đã gửi thiếp mời đám cưới đi rồi.

  • 我收到了一张生日派对的请帖。Wǒ shōudào le yī zhāng shēngrì pàiduì de qǐngtiě. thanh 3

    Tôi nhận được một thiếp mời tiệc sinh nhật.

  • 请帖上写着宴会的时间和地点。Qǐngtiě shàng xiě zhe yànhuì de shíjiān hé dìdiǎn. thanh 3

    Trên thiếp mời ghi thời gian và địa điểm của buổi tiệc.

  • 她精心设计了婚礼请帖,非常精美。Tā jīngxīn shèjì le hūnlǐ qǐngtiě, fēicháng jīngměi. thanh 1

    Cô ấy thiết kế thiếp mời đám cưới rất tỉ mỉ, cực kỳ đẹp.

Kết hợp thường gặp

  • 婚礼请帖hūnlǐ qǐngtiě thanh 1

    thiếp mời đám cưới

  • 发请帖fā qǐngtiě thanh 1

    gửi thiếp mời

  • 收到请帖shōudào qǐngtiě thanh 1

    nhận được thiếp mời

  • 设计请帖shèjì qǐngtiě thanh 4

    thiết kế thiếp mời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.