Từ vựng tiếng Trung
shuō

Nghĩa tiếng Việt

nói, nói chuyện

1 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Động từ cơ bản nhất chỉ việc 'nói'. Ghép với nhiều từ thành cụm: 说话, 说明, 解释, 等等. Lưu ý: khi đọc '说' trong '说话', phát âm nhẹ thành 'shuo'.

Câu ví dụ

  • Qǐng thanh 3 thanh 3shuō thanh 1màn thanh 4 thanh 1diǎn thanh 3

    Làm ơn nói chậm một chút

  • thanh 1shuō thanh 1Zhōng thanh 1wén thanh 2hěn thanh 3hǎo thanh 3

    Anh ấy nói tiếng Trung rất tốt

  • thanh 3xiǎng thanh 3 thanh 2 thanh 3shuō thanh 1 thanh 4huà thanh 4

    Tôi muốn nói với bạn vài câu

  • Bié thanh 2shuō thanh 1le thanh 5

    Đừng nói nữa

Kết hợp thường gặp

  • shuō thanh 1huà thanh 4

    nói chuyện

  • tīng thanh 1shuō thanh 1

    nghe nói

  • suǒ thanh 3 thanh 3shuō thanh 1

    cho nên là

  • zěn thanh 3me thanh 5shuō thanh 1

    nói sao đây

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.