Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
wù误
huì会

Nghĩa tiếng Việt

hiểu lầm

Âm Hán Việt

ngộ hội

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc làm danh từ đứng sau các động từ như nảy sinh, xóa bỏ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ngộ hội

Từng chữ

  • 误ngộsai, nhầm; lỡ, làm lỡ; hiểu lầm
  • 会hộibiết (làm gì); có thể, sẽ; cuộc họp, hội; tụ họp

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3误wù thanh 4会huì thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5意yì thanh 4思si thanh 5了le thanh 5。

    Bạn hiểu lầm ý tôi rồi.

  • 这zhè thanh 4只zhǐ thanh 3是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4误wù thanh 4会huì thanh 4。

    Đây chỉ là một sự hiểu lầm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.