Từ vựng tiếng Trung
huì*miàn

Nghĩa tiếng Việt

gặp mặt

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (mặt)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 会 gồm bộ 人 (người) và bộ 云 (mây), gợi ý hình ảnh một người có thể 'gặp' người khác như mây gặp nhau.
  • 面 gồm bộ 面 (mặt), chỉ mặt mũi hay diện mạo của một người, cũng có nghĩa là gặp mặt.

会面 có nghĩa là gặp mặt, hội họp.

Từ ghép thông dụng

会议huìyì

hội nghị

会见huìjiàn

hội kiến

面试miànshì

phỏng vấn