Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa诞辰 mang sắc thái trang trọng, thường dùng cho người đáng kính hoặc trong văn viết. Đời thường dùng 生日; 寿辰 dùng khi đối tượng lớn tuổi.
Câu ví dụ
- 今天是老师的八十岁诞辰
Hôm nay là sinh nhật lần thứ 80 của thầy giáo
- 这是鲁迅先生的一百四十周年诞辰
Đây là kỷ niệm 140 năm ngày sinh của tiên sinh Lỗ Tấn
- 我们在这里纪念他的诞辰
Chúng tôi ở đây tưởng niệm ngày sinh của ông
- 诞辰纪念日活动吸引了大批民众
Sự kiện kỷ niệm ngày sinh thu hút đông đảo người dân
Kết hợp thường gặp
- 诞辰纪念日
ngày kỷ niệm sinh nhật
- 周年诞辰
kỷ niệm ngày sinh thứ N năm
- 庆祝诞辰
chúc mừng ngày sinh
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.