Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
chéng*kěn诚

Nghĩa tiếng Việt

chân thành

Âm Hán Việt

thành khẩn

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

8 nét

Bộ: 心 (tâm)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả thái độ, lời nói hoặc hành động thành thật của con người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thành khẩn

Từng chữ

  • 诚thànhthật thà, thành thật
  • 恳khẩnthành khẩn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: chân thành

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5态tài thanh 4度du thanh 5非fēi thanh 1常cháng thanh 2诚chéng thanh 2恳kěn, thanh 3,大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1原yuán thanh 2谅liàng thanh 4了le thanh 5他tā. thanh 1。

    Thái độ của anh ấy rất chân thành, mọi người đều đã tha thứ cho anh ấy.

  • 我wǒ thanh 3诚chéng thanh 2恳kěn thanh 3地de thanh 5向xiàng thanh 4你nǐ thanh 3道dào thanh 4歉qiàn, thanh 4,请qǐng thanh 3原yuán thanh 2谅liàng thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5无wú thanh 2礼lǐ. thanh 3。

    Tôi chân thành xin lỗi bạn, xin hãy tha thứ cho sự vô lễ của tôi.

  • 经jīng thanh 1理lǐ thanh 3诚chéng thanh 2恳kěn thanh 3地de thanh 5接jiē thanh 1受shòu thanh 4了le thanh 5员yuán thanh 2工gōng thanh 1们men thanh 5的de thanh 5建jiàn thanh 4议yì. thanh 4。

    Giám đốc đã chân thành tiếp thu ý kiến đóng góp của các nhân viên.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.