Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Làm danh từ chỉ thời gian, thường đứng sau động từ hoặc làm tân ngữ trong câu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thí dụng kỳ
Từng chữ
- 试thíthử, thử nghiệm; thi tài
- 用dụngdùng, sử dụng
- 期kỳkỳ; thời kỳ; kỳ hạn; thời hạn
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaSynonym: 见习期 (jiàn xí qī - thời gian thực tập). Dùng trong ngữ cảnh tuyển dụng, nhân sự.
Câu ví dụ
- 我还在试用期
Tôi vẫn đang trong thời gian thử việc
- 试用期三个月
Thời gian thử việc ba tháng
- 试用期结束后就转正了
Sau khi hết thời gian thử việc thì chuyển chính thức
- 在试用期表现很好
Làm tốt trong thời gian thử việc
Kết hợp thường gặp
- 试用期工资
Lương thử việc
- 试用期结束
Hết thời gian thử việc
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.