Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
píng*xuǎn评

Nghĩa tiếng Việt

chọn lựa qua bỏ phiếu

Âm Hán Việt

bình tuyển

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (lời nói)

7 nét

Bộ: ⺊ (chọn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong các hoạt động bầu chọn danh hiệu như 评选先进 (bình chọn tiên tiến)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bình tuyển

Từng chữ

  • 评bìnhphê bình, bình phẩm
  • 选tuyểnchọn lựa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ chọn lựa qua bỏ phiếu.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5学xué thanh 2校xiào thanh 4正zhèng thanh 4在zài thanh 4评píng thanh 2选xuǎn thanh 3优yōu thanh 1秀xiù thanh 4教jiào thanh 4师shī. thanh 1。

    Trường chúng tôi đang bình chọn giáo viên ưu tú.

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3书shū thanh 1被bèi thanh 4评píng thanh 2选xuǎn thanh 3为wéi thanh 2年nián thanh 2度dù thanh 4最zuì thanh 4佳jiā thanh 1小xiǎo thanh 3说shuō. thanh 1。

    Cuốn sách này được bình chọn là tiểu thuyết hay nhất của năm.

  • 评píng thanh 2选xuǎn thanh 3活huó thanh 2动dòng thanh 4的de thanh 5结jié thanh 2果guǒ thanh 3将jiāng thanh 1于yú thanh 2下xià thanh 4周zhōu thanh 1公gōng thanh 1布bù. thanh 4。

    Kết quả của hoạt động bình chọn sẽ được công bố vào tuần tới.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.