Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
fěng*cì讽

Nghĩa tiếng Việt

châm biếm

Âm Hán Việt

phúng thứ, thích

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (ngôn từ, lời nói)

6 nét

Bộ: 刀 (dao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Có thể làm động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc sự việc, hoặc làm tính từ miêu tả lời nói

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

phúng thứ, thích

Từng chữ

  • 讽phúngchế giễu, cười nhạo
  • 刺thứ, thíchtiêm, chích, châm, chọc; danh thiếp (âm thứ)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: châm biếm

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4部bù thanh 4电diàn thanh 4影yǐng thanh 3讽fěng thanh 3刺cì thanh 4了le thanh 5社shè thanh 4会huì thanh 4上shàng thanh 4的de thanh 5不bù thanh 4良liáng thanh 2现xiàn thanh 4象xiàng. thanh 4。

    Bộ phim này châm biếm những hiện tượng tiêu cực trong xã hội.

  • 请qǐng thanh 3不bú thanh 2要yào thanh 4用yòng thanh 4讽fěng thanh 3刺cì thanh 4的de thanh 5语yǔ thanh 3气qì thanh 4和hé thanh 2别bié thanh 2人rén thanh 2说shuō thanh 1话huà. thanh 4。

    Xin đừng nói chuyện với người khác bằng giọng điệu châm biếm.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5话huà thanh 4里lǐ thanh 3充chōng thanh 1满mǎn thanh 3了le thanh 5讽fěng thanh 3刺cì thanh 4的de thanh 5味wèi thanh 4道dào. thanh 4。

    Trong lời nói của anh ấy tràn ngập sự châm biếm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.