Từ vựng tiếng Trung
yuán

Nghĩa tiếng Việt

nghị viên, thành viên nghị hội

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời, nói)

5 nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chức vụ chính trị: người được bầu vào nghị hội (quốc hội, hội đồng nhân dân).

Câu ví dụ

  • 他是国会议员Tā shì guóhuì yìyuán thanh 1

    Anh ấy là nghị viên quốc hội

  • 议员们正在讨论法案Yìyuánmen zhèngzài tǎolùn fǎ'àn thanh 4

    Các nghị viên đang thảo luận dự luật

  • 选出了新议员Xuǎn chūle xīn yìyuán thanh 3

    Đã bầu được nghị viên mới

Kết hợp thường gặp

  • 国会议员guóhuì yìyuán thanh 2

    nghị viên quốc hội

  • 市议员shì yìyuán thanh 4

    nghị viên thành phố

  • 议员选举yìyuán xuǎnjǔ thanh 4

    bầu cử nghị viên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.