Từ vựng tiếng Trung
yì*huì

Nghĩa tiếng Việt

Nghị viện, quốc hội; cơ quan lập pháp được bầu cử đại diện cho nhân dân. Hán-Việt: 'nghị hội'.

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn ngữ, lời nói)

5 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

议会 thường chỉ nghị viện của các nước theo thể chế dân chủ nghị viện (Anh, Nhật...); 国会 thường dùng cho Mỹ và một số nước khác; 全国人民代表大会 là tên chính thức của cơ quan lập pháp Trung Quốc.

Câu ví dụ

  • 这个国家的议会由两院组成。Zhège guójiā de yìhuì yóu liǎng yuàn zǔchéng. thanh 4

    Nghị viện của đất nước này gồm hai viện.

  • 议会通过了新的预算法案。Yìhuì tōngguò le xīn de yùsuàn fǎ'àn. thanh 4

    Nghị viện đã thông qua dự luật ngân sách mới.

  • 总统宣布解散议会,提前举行大选。Zǒngtǒng xuānbù jiěsàn yìhuì, tíqián jǔxíng dàxuǎn. thanh 3

    Tổng thống tuyên bố giải tán nghị viện, tổ chức tổng tuyển cử sớm.

  • 议会辩论非常激烈。Yìhuì biànlùn fēicháng jīliè. thanh 4

    Cuộc tranh luận nghị viện rất gay gắt.

Kết hợp thường gặp

  • 议会选举yìhuì xuǎnjǔ thanh 4

    bầu cử nghị viện

  • 议会制度yìhuì zhìdù thanh 4

    chế độ nghị viện

  • 议会辩论yìhuì biànlùn thanh 4

    tranh luận nghị viện

  • 解散议会jiěsàn yìhuì thanh 3

    giải tán nghị viện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.