Từ vựng tiếng Trung
rèn*cuò

Nghĩa tiếng Việt

Thừa nhận lỗi lầm của mình, xin lỗi vì đã làm sai. Hán-Việt: 'nhận thác'.

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn từ)

4 nét

Bộ: (kim loại)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

认错 tập trung vào việc thừa nhận sai lầm, trong khi 道歉 nhấn mạnh hành động xin lỗi; thường đi cùng nhau: 认错道歉.

Câu ví dụ

  • 他终于肯认错了,大家才原谅了他。Tā zhōngyú kěn rèncuò le, dàjiā cái yuánliàng le tā. thanh 1

    Cuối cùng anh ấy chịu nhận lỗi, mọi người mới tha thứ cho anh.

  • 犯了错误要及时认错,不要逃避责任。Fàn le cuòwù yào jíshí rèncuò, bú yào táobì zérèn. thanh 4

    Mắc lỗi thì phải kịp thời nhận lỗi, đừng trốn tránh trách nhiệm.

  • 她认错态度很诚恳,让人感动。Tā rèncuò tàidù hěn chéngkěn, ràng rén gǎndòng. thanh 1

    Thái độ nhận lỗi của cô ấy rất chân thành, khiến người ta xúc động.

  • 他不愿意认错,觉得自己没有做错。Tā bù yuànyì rèncuò, juéde zìjǐ méiyǒu zuò cuò. thanh 1

    Anh ấy không muốn nhận lỗi, cho rằng mình đã không làm sai.

Kết hợp thường gặp

  • 主动认错zhǔdòng rèncuò thanh 3

    chủ động nhận lỗi

  • 认错态度rèncuò tàidù thanh 4

    thái độ nhận lỗi

  • 拒不认错jù bù rèncuò thanh 4

    nhất quyết không nhận lỗi

  • 认错道歉rèncuò dàoqiàn thanh 4

    nhận lỗi và xin lỗi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.