Từ vựng tiếng Trung
jiě*wéi

Nghĩa tiếng Việt

giải vây, giúp thoát khó khăn

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (góc, sừng)

13 nét

Bộ: (vây quanh)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi ai đó giúp thoát khỏi tình huống khó khăn. Syn: 帮忙 (giúp đỡ), 救急 (cứu khẩn).

Câu ví dụ

  • 他帮我解围了Tā bāng wǒ jiěwéi le thanh 1

    Anh ấy đã giúp tôi giải vây

  • 谢谢你为我解围Xièxie nǐ wèi wǒ jiěwéi thanh 4

    Cảm ơn bạn đã giúp tôi giải vây

  • 谁能帮我解围Shuí néng bāng wǒ jiěwéi thanh 2

    Ai có thể giúp tôi giải vây

  • 这个办法可以帮他解围Zhège bànfǎ kěyǐ bāng tā jiěwéi thanh 4

    Cách này có thể giúp anh ấy giải vây

Kết hợp thường gặp

  • 帮他解围bāng tā jiěwéi thanh 1

    giúp anh ấy giải vây

  • 为我解围wèi wǒ jiěwéi thanh 4

    giúp tôi giải vây

  • 设法解围shèfǎ jiěwéi thanh 4

    tìm cách giải vây

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.