Từ vựng tiếng Trung
guī*zhāng

Nghĩa tiếng Việt

quy tắc, điều lệ, quy định

Âm Hán Việt

quy chương

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tỏ rõ, hiện ra)

8 nét

Bộ: (đứng thẳng; lập tức, tức thì)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

quy chương

Từng chữ

  • quyquy tắc, quy chế; khuyến khích, khích lệ; cái compa
  • chươngchương (sách); trật tự mạch lạc; điều lệ; con dấu; huy chương

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.