Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
chéng*zhāng成

Nghĩa tiếng Việt

Thành văn, thành chương, có quy tắc, có hệ thống

Âm Hán Việt

thành chương

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bộ: 立 (đứng thẳng; lập tức, tức thì)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường xuất hiện trong thành ngữ 出口成章 (mở miệng thành thơ) để khen ngợi tài văn chương

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thành chương

Từng chữ

  • 成thànhlàm xong, hoàn thành
  • 章chươngchương (sách); trật tự mạch lạc; điều lệ; con dấu; huy chương

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 言Yán thanh 2之zhī thanh 1成chéng thanh 2章zhāng, thanh 1,方fāng thanh 1可kě thanh 3服fú thanh 2人rén. thanh 2。
  • 他Tā thanh 1的de thanh 5思sī thanh 1想xiǎng thanh 3已yǐ thanh 3经jīng thanh 1成chéng thanh 2章zhāng, thanh 1,不bù thanh 4再zài thanh 4杂zá thanh 2乱luàn thanh 4无wú thanh 2章zhāng. thanh 1。

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.