Từ vựng tiếng Trung
jiàn*wén

Nghĩa tiếng Việt

kiến văn — những điều đã thấy và nghe, kinh nghiệm thực tế thu thập được; vốn hiểu biết qua trải nghiệm

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhìn, thấy)

4 nét

Bộ: (cửa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

见闻 thiên về vốn hiểu biết thực tế qua trải nghiệm (thấy + nghe), khác với 知识 (kiến thức học thuật) hay 常识 (thường thức). Thường dùng với 增长, 丰富, 广博.

Câu ví dụ

  • 旅行增长了他的见闻。Lǚxíng zēngzhǎngle tā de jiànwén. thanh 3

    Du lịch đã mở rộng vốn hiểu biết của anh ấy.

  • 她把旅途中的见闻写成了游记。Tā bǎ lǚtú zhōng de jiànwén xiě chéngle yóujì. thanh 1

    Cô ấy viết những điều mắt thấy tai nghe trên đường thành du ký.

  • 多读书可以丰富自己的见闻。Duō dúshū kěyǐ fēngfù zìjǐ de jiànwén. thanh 1

    Đọc nhiều sách có thể làm phong phú vốn hiểu biết của bản thân.

  • 他的见闻广博,知道很多奇闻异事。Tā de jiànwén guǎngbó, zhīdào hěnduō qíwén yìshì. thanh 1

    Vốn hiểu biết của anh ấy rộng rãi, biết nhiều chuyện lạ kỳ.

Kết hợp thường gặp

  • 增长见闻zēngzhǎng jiànwén thanh 1

    mở rộng vốn hiểu biết

  • 丰富见闻fēngfù jiànwén thanh 1

    làm phong phú vốn hiểu biết

  • 见闻广博jiànwén guǎngbó thanh 4

    vốn hiểu biết rộng rãi

  • 旅途见闻lǚtú jiànwén thanh 3

    điều tai nghe mắt thấy trên đường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.