Từ vựng tiếng Trung
yào*jǐn

Nghĩa tiếng Việt

Quan trọng, cấp bách; có sao không

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 西 (phía tây)

9 nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong '不要紧' (không sao) hoặc hỏi '有什么要紧事吗' (có việc gì quan trọng không?).

Câu ví dụ

  • 不要紧Bùyàojǐn thanh 4

    Không sao, không quan trọng

  • 这很要紧Zhè hěn yàojǐn thanh 4

    Việc này rất quan trọng

  • 你没什么要紧的事吧Nǐ méishénme yàojǐn de shì ba thanh 3

    Bạn không có việc gì cấp bách chứ?

Kết hợp thường gặp

  • 很要紧hěn yàojǐn thanh 3

    Rất quan trọng

  • 要紧事yàojǐn shì thanh 4

    Việc quan trọng/cấp bách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.