Từ vựng tiếng TrungTừ chỉ phương vị方位词Danh từ名词
xī*biān西

Nghĩa tiếng Việt

phía tây

Âm Hán Việt

tây biên

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (phía tây)

6 nét

Bộ: (đi, chuyển động)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Từ chỉ phương vị方位词Danh từ名词

Dùng làm từ chỉ phương vị đứng sau danh từ khác để chỉ phương hướng của vật đó

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ — 桌子上, 家里 — chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tây biên

Từng chữ

  • 西tâyphía tây, phương tây
  • biênbên, phía; bờ, rịa, ven, mép, vệ, viền, cạnh; biên giới; giới hạn, chừng mực; ở gần, bên cạnh

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ vị trí phía tây. Có thể nói 西边 hoặc 看边. Trong giao tiếp, thường chỉ hướng: 向西边走 (đi về phía tây). Trong văn viết trang trọng, có thể dùng 西方 (phương tây). Phân biệt với 西 (chỉ phương chung) và 西边 (rõ hơn là vị trí).

Câu ví dụ

  • 太阳在西边落下Tàiyáng zài xībiān luò xià thanh 4

    Mặt trời lặn ở phía tây

  • 我家在西边Wǒ jiā zài xībiān thanh 3

    Nhà tôi ở phía tây

  • 向西边走xiàng xībiān zǒu thanh 4

    đi về phía tây

  • 西边有个公园Xībiān yǒu gè gōngyuán thanh 1

    Phía tây có một công viên

  • 在西边见面zài xībiān jiànmiàn thanh 4

    gặp nhau ở phía tây

Kết hợp thường gặp

  • 西边xībian thanh 1

    bên tây

  • 西边Xībian thanh 1

    phương tây

  • 西边xībiān thanh 1

    hướng tây

  • 西方Xīfāng thanh 1

    phương tây

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.