Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường đi kèm với các động từ như 填写 (điền) hoặc 打印 (in)
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
biểu các, cách
Từng chữ
- 表biểubên ngoài; tỏ rõ, tuyên bố, tiêu biểu; tờ biểu; họ ngoại; gương mẫu, chuẩn mực
- 格các, cáchcách thức
Tầng từ vựng
填 (tián) / 填写 (tiánxiě) + 表格. 有时说 表 (biǎo) 表 (bảng - đơn giản hơn). 表格强调 có cấu trúc hàng/cột. 表 (biǎo) có thể là tờ đơn đơn giản.
Câu ví dụ
- 请填写这张申请表格。
- 这里有很多数据和表格。
Kết hợp thường gặp
- 填表格
- 电子表格
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.