Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
biǎo*tài表

Nghĩa tiếng Việt

bày tỏ thái độ, tuyên bố lập trường

Âm Hán Việt

biểu thái

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 衣 (y phục, quần áo)

8 nét

Bộ: 心 (trái tim, tâm tư)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng độc lập hoặc đi kèm với giới từ 向 để hướng về đối tượng cần bày tỏ thái độ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

biểu thái

Từng chữ

  • 表biểubên ngoài; tỏ rõ, tuyên bố, tiêu biểu; tờ biểu; họ ngoại; gương mẫu, chuẩn mực
  • 态tháivẻ, thái độ; hình dạng, trạng thái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi cần bày tỏ quan điểm, lập trường trong công việc, chính trị, tranh luận.

Câu ví dụ

  • 对duì thanh 4于yú thanh 2这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí, thanh 2,经jīng thanh 1理lǐ thanh 3还hái thanh 2没méi thanh 2有yǒu thanh 3明míng thanh 2确què thanh 4表biǎo thanh 3态tài. thanh 4。

    Đối với vấn đề này, giám đốc vẫn chưa bày tỏ thái độ rõ ràng.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4会huì thanh 4议yì thanh 4上shang thanh 5公gōng thanh 1开kāi thanh 1表biǎo thanh 3态tài thanh 4支zhī thanh 1持chí thanh 2这zhè thanh 4个ge thanh 5方fāng thanh 1案àn. thanh 4。

    Anh ấy đã công khai bày tỏ thái độ ủng hộ phương án này trong cuộc họp.

  • 双shuāng thanh 1方fāng thanh 1政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3都dōu thanh 1对duì thanh 4这zhè thanh 4次cì thanh 4合hé thanh 2作zuò thanh 4进jìn thanh 4行xíng thanh 2了le thanh 5表biǎo thanh 3态tài. thanh 4。

    Chính phủ cả hai bên đều đã tuyên bố lập trường về sự hợp tác lần này.

Kết hợp thường gặp

  • 明确表态míngquè biǎotài thanh 2

    tuyên bố rõ ràng

  • 公开表态gōngkāi biǎotài thanh 1

    tuyên bố công khai

  • 正式表态zhèngshì biǎotài thanh 4

    tuyên bố chính thức

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.