Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

hóngxīxiànxiàng

Nghĩa tiếng Việt

hiện tượng xi-phông

Âm Hán Việt

hồng hấp hiện tượng

4 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 虫 (loài sâu bọ)

9 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

8 nét

Bộ: 豕 (con lợn, con heo)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thuật ngữ vật lý chỉ hiện tượng chất lỏng chảy qua ống cong

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hồng hấp hiện tượng

Từng chữ

  • 虹hồngcầu vồng
  • 吸hấphút, hít; hấp thụ; thu hút
  • 现hiệnbây giờ, hiện tại; hiện ra, xuất hiện
  • 象tượnghình dáng; giống như

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.