Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xū*jiǎ

Nghĩa tiếng Việt

giả dối, không thật

Âm Hán Việt

hư giả

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vằn hổ)

11 nét

Bộ: (người)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả thông tin, quảng cáo hoặc hiện tượng không có thật

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hư giả

Từng chữ

  • không có thực; trống rỗng
  • giảdối trá; mượn, vay; nghỉ tắm gội

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng để chỉ thông tin, quảng cáo, lời hứa không đúng sự thật. Syn: 真实 (thật), 反义词: 真实 (thật).

Câu ví dụ

  • 这是一个虚假的消息Zhè shì yīgè xūjiǎ de xiāoxi thanh 4

    Đây là một tin tức giả dối

  • 不要被虚假的广告欺骗Bùyào bèi xūjiǎ de guǎnggào qīpiàn thanh 4

    Đừng bị quảng cáo giả dối lừa gạt

  • 他的承诺是虚假的Tā de chéngnuò shì xūjiǎ de thanh 1

    Lời hứa của anh ấy là giả dối

  • 网络上有许多虚假信息Wǎngluò shàng yǒu xǔduō xūjiǎ xìnxī thanh 3

    Trên mạng có nhiều thông tin giả dối

Kết hợp thường gặp

  • 虚假广告xūjiǎ guǎnggào thanh 1

    quảng cáo giả dối

  • 虚假信息xūjiǎ xìnxī thanh 1

    thông tin giả dối

  • 虚假宣传xūjiǎ xuānchuán thanh 1

    tuyên truyền sai sự thật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.