Từ vựng tiếng Trung
péngcǎoshēnghuī

Nghĩa tiếng Việt

Nơi ở bừa bãi trở nên rạng rỡ (khi có khách quý đến)

Âm Hán Việt

bồng thảo sinh, sanh huy

4 chữ39 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bộ thảo)

13 nét

Bộ: (bộ thảo)

9 nét

Bộ: (sinh đẻ; sống)

5 nét

Bộ: (nhỏ bé)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

bồng thảo sinh, sanh huy

Từng chữ

  • bồngcỏ bồng; bù xù
  • thảocỏ, thảo mộc
  • sinh, sanhsinh đẻ; sống
  • huyánh sáng; soi, chiếu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.