Từ vựng tiếng Trung
luò*dì

Nghĩa tiếng Việt

tiếp đất, đáp xuống; thực hiện, thực thi (nghĩa bóng)

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

12 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nghĩa đen: vật rơi xuống đất, máy bay đáp. Nghĩa bóng: chính sách, dự án được thực hiện.

Câu ví dụ

  • 飞机落地Fēijī luòdì thanh 1

    Máy bay đáp xuống

  • 政策落地Zhèngcè luòdì thanh 4

    Chính sách được thực hiện

  • 项目落地生根Xiàngmù luòdì shēnggēn thanh 4

    Dự án được thực hiện và bén rễ

  • 想法落地Xiǎngfǎ luòdì thanh 3

    Ý tưởng được thực hiện

  • 安全落地Ānquán luòdì thanh 2

    đáp xuống an toàn

Kết hợp thường gặp

  • 落地生根luòdì shēnggēn thanh 4

    bén rễ nơi đất mới; dự án được thực hiện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.