Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
míng
miào

Nghĩa tiếng Việt

không thể giải thích được, không rõ nguyên do (một cách khó hiểu hoặc vô lý)

Âm Hán Việt

mạc danh kỳ, ki diệu

4 chữ34 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降2 升2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

13 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (số tám)

8 nét

Bộ: (nữ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ đứng trước động từ để diễn tả sự khó hiểu, kỳ lạ của một sự việc

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

mạc danh kỳ, ki diệu

Từng chữ

  • mạckhông phải; đừng, chớ
  • danhtên, danh; danh tiếng
  • kỳ, kicủa nó; của họ (thuộc về ngôi thứ ba); nó; chúng; họ (ngôi thứ ba); cái đó; cái ấy; việc ấy; chuyện ấy; khác; cái khác; chuyện khác; người khác
  • diệuhay, đẹp, tuyệt, kỳ diệu, tài tình

Tầng từ vựng

Thành ngữ

莫名其妙 thường dùng như trạng từ (莫名其妙地) hoặc vị ngữ. existingMeaning 'bối rối' chưa đủ — chính xác hơn là 'không thể giải thích, không rõ nguyên do'. Thường mang sắc thái ngạc nhiên hoặc khó chịu nhẹ.

Câu ví dụ

  • 他莫名其妙地笑了起来Tā mòmíngqímiào de xiào le qǐlái thanh 1

    Anh ấy bỗng dưng cười không rõ nguyên do

  • 我莫名其妙地感到难过Wǒ mòmíngqímiào de gǎndào nánguò thanh 3

    Tôi cảm thấy buồn mà không biết tại sao

  • 她被老板莫名其妙地批评了一顿Tā bèi lǎobǎn mòmíngqímiào de pīpíngle yī dùn thanh 1

    Cô ấy bị sếp phê bình một trận mà không biết lý do

  • 这件事莫名其妙,没有人能解释清楚Zhè jiàn shì mòmíngqímiào, méiyǒu rén néng jiěshì qīngchǔ thanh 4

    Chuyện này thật khó hiểu, không ai có thể giải thích rõ ràng

Kết hợp thường gặp

  • 莫名其妙地mòmíngqímiào de thanh 4

    một cách không rõ nguyên do

  • 感到莫名其妙gǎndào mòmíngqímiào thanh 3

    cảm thấy khó hiểu, bối rối

  • 莫名其妙的事mòmíngqímiào de shì thanh 4

    chuyện không thể giải thích

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.