Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cǎo*yuán

Nghĩa tiếng Việt

Thảo nguyên, đồng cỏ

Âm Hán Việt

thảo nguyên

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chỉ địa danh tự nhiên, thường kết hợp với các tính từ miêu tả độ rộng lớn hoặc làm tân ngữ chỉ nơi chốn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thảo nguyên

Từng chữ

  • thảocỏ, thảo mộc
  • nguyêncánh đồng; gốc, vốn (từ trước)

Tầng từ vựng

Chỉ vùng đất rộng lớn phủ đầy cỏ, thường là đồng cỏ tự nhiên.

Câu ví dụ

  • 内蒙古有大片的草原。Nèi Měnggǔ yǒu dà piàn de cǎoyuán. thanh 4

    Nội Mông có những vùng thảo nguyên rộng lớn.

  • 我们在草原上骑马。Wǒmen zài cǎoyuán shàng qímǎ. thanh 3

    Chúng tôi cưỡi ngựa trên thảo nguyên.

Kết hợp thường gặp

  • 大草原
  • 草原风光
  • 内蒙古草原

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.