Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
mángcìzàibèi

Nghĩa tiếng Việt

như có gai đâm vào lưng (bồn chồn, lo lắng)

Âm Hán Việt

mang thứ, thích tại bối, bội

4 chữ29 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bộ thảo)

6 nét

Bộ: (con dao, cái đao)

8 nét

Bộ: (đất; sao Thổ)

6 nét

Bộ: (thịt; cùi quả)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ dùng để miêu tả cảm giác đứng ngồi không yên vì lo sợ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

mang thứ, thích tại bối, bội

Từng chữ

  • mangngọn cỏ; mũi nhọn của gươm, dao
  • thứ, thíchtiêm, chích, châm, chọc; danh thiếp (âm thứ)
  • tạiở, tại
  • bối, bộilưng; mặt trái, mặt sau; mu bàn tay; cõng, đeo, địu, khoác; quay lưng lại; làm trái, làm ngược lại; thuộc lòng; vắng vẻ; đen đủi; nghễnh ngãng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他坐在那里,感到芒刺在背。tā zuò zài nàlǐ, gǎndào mángcìzàibèi thanh 1

    Anh ấy ngồi đó, cảm thấy bồn chồn lo lắng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.