Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yán

Nghĩa tiếng Việt

nói một mình, tự nói với bản thân

Âm Hán Việt

tự ngôn tự ngữ, ngứ

4 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tự, bản thân)

6 nét

Bộ: (nói, lời nói)

7 nét

Bộ: (lời nói, ngôn ngữ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ nói năng hoặc làm vị ngữ chính trong câu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tự ngôn tự ngữ, ngứ

Từng chữ

  • tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • ngônnói; lời nói
  • tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • ngữ, ngứngôn ngữ; lời lẽ

Tầng từ vựng

Thành ngữ

tự nói + tự ngữ — tự nói chuyện với bản thân mình

Câu ví dụ

  • 他坐在那里自言自语tā zuò zài nàli zì yán zì yǔ thanh 1

    Anh ấy ngồi đó tự nói một mình

  • 不要自言自语bùyào zì yán zì yǔ thanh 4

    đừng tự nói chuyện một mình

  • 像自言自语一样xiàng zì yán zì yǔ yīyàng thanh 4

    như đang tự trò chuyện

  • thanh 4yán thanh 2 thanh 4 thanh 3de thanh 5shuō thanh 1

    nói nhỏ như tự nói chuyện

Kết hợp thường gặp

  • 自言自语
  • 像自言自语

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.