Từ vựng tiếng Trung
yán*yǔ

Nghĩa tiếng Việt

lời nói

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

7 nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 言: là một chữ tượng hình, hình dáng giống như một người đang nói.
  • 语: bao gồm bộ '讠' (ngôn) biểu thị ý nghĩa liên quan đến lời nói và chữ '吾' để chỉ âm.

言语: có nghĩa là lời nói, ngôn ngữ, cách mà con người giao tiếp thông qua lời nói.

Từ ghép thông dụng

言语yányǔ

ngôn ngữ, lời nói

语言yǔyán

ngôn ngữ

言论yánlùn

ngôn luận