Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
zì*lì

Nghĩa tiếng Việt

Tự lập — tự mình đứng vững, không phụ thuộc vào người khác về kinh tế, sinh hoạt hoặc tinh thần. Hán-Việt: tự lập.

Âm Hán Việt

tự lập

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tự)

6 nét

Bộ: (đứng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm động từ biểu thị khả năng tự sinh sống hoặc làm tính từ miêu tả tính cách độc lập

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tự lập

Từng chữ

  • tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • lậpđứng thẳng; lập tức, tức thì

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Gần nghĩa với 独立 (độc lập) nhưng 自立 nhấn mạnh khía cạnh tự nuôi sống bản thân, không nhờ vả; hay dùng trong giáo dục và khuyến khích người trẻ.

Câu ví dụ

  • 年轻人要学会自立Niánqīngrén yào xuéhuì zìlì thanh 2

    Người trẻ cần học cách tự lập

  • 他大学毕业后开始自立生活Tā dàxué bìyè hòu kāishǐ zìlì shēnghuó thanh 1

    Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy bắt đầu sống tự lập

  • 经济自立是独立的基础Jīngjì zìlì shì dúlì de jīchǔ thanh 1

    Tự lập kinh tế là nền tảng của sự độc lập

  • 她努力工作,希望早日自立Tā nǔlì gōngzuò, xīwàng zǎorì zìlì thanh 1

    Cô ấy làm việc chăm chỉ, hy vọng sớm tự lập

Kết hợp thường gặp

  • 经济自立jīngjì zìlì thanh 1

    tự lập kinh tế

  • 自立更生zìlì gēngshēng thanh 4

    tự lực cánh sinh

  • 自立能力zìlì nénglì thanh 4

    khả năng tự lập

  • 独立自立dúlì zìlì thanh 2

    độc lập tự chủ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.