Từ vựng tiếng Trung
zì*xiāng
máo*dùn

Nghĩa tiếng Việt

tự mâu thuẫn, nói trái với chính mình

4 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tự, bản thân)

6 nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (mâu, giáo)

5 nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ miêu tả lời nói hoặc hành động mâu thuẫn với chính mình. Mang sắc thái tiêu cực. Hán-Việt: 'tự tương mâu thuẫn'.

Câu ví dụ

  • 这样做自相矛盾Zhèyàng zuò zìxiāng máodùn thanh 4

    Làm như thế là tự mâu thuẫn

  • 他的观点自相矛盾Tā de guǎndiǎn zìxiāng máodùn thanh 1

    Quan điểm của anh ấy tự mâu thuẫn

  • 不能自相矛盾Bùnéng zìxiāng máodùn thanh 4

    Không thể tự mâu thuẫn

  • 避免自相矛盾Bìmiǎn zìxiāng máodùn thanh 4

    Tránh tự mâu thuẫn

  • 这话说得自相矛盾Zhè huà shuō de zìxiāng máodùn thanh 4

    Lời này nói tự mâu thuẫn

Kết hợp thường gặp

  • 前后矛盾qiánhòu máodùn thanh 2

    mâu thuẫn trước sau

  • 观点矛盾guǎndiǎn máodùn thanh 3

    quan điểm mâu thuẫn

  • 自相矛盾的话zìxiāng máodùn de huà thanh 4

    lời tự mâu thuẫn

  • 逻辑矛盾luójí máodùn thanh 2

    mâu thuẫn logic

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.