Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
bǎngdàyāoyuán

Nghĩa tiếng Việt

vai rộng eo to, vạm vỡ

Âm Hán Việt

bàng đại, thái yêu viên

4 chữ40 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt; cùi quả)

14 nét

Bộ: (to, lớn)

3 nét

Bộ: (thịt; cùi quả)

13 nét

Bộ: (vòng vây, khung bao quanh)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ miêu tả người có thân hình cao lớn, khỏe mạnh

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bàng đại, thái yêu viên

Từng chữ

  • bàngphình ra; (xem: bàng quang 膀胱)
  • đại, tháito, lớn
  • yêucái lưng
  • viêntròn, hình tròn; cầu, hình cầu; tròn (trăng)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.