Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
fǔ*làn

Nghĩa tiếng Việt

đ mục nát, hỏng thối

Âm Hán Việt

hủ lạn

2 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

14 nét

Bộ: (lửa)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ để miêu tả trạng thái hữu cơ bị phân hủy như hoa quả, thức ăn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hủ lạn

Từng chữ

  • hủrữa, nát, thối, mục; đậu phụ
  • lạnnát, nhừ, chín quá

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho thực phẩm, vật thể bị hỏng thối theo thời gian. Mang sắc thái tiêu cực.

Câu ví dụ

  • 食物腐烂了Shíwù fǔlàn le thanh 2

    Thực phẩm đã hỏng thối

  • 防止腐烂fángzhǐ fǔlàn thanh 2

    Ngăn ngừa đ mục nát

  • 腐烂的水果fǔlàn de shuǐguǒ thanh 3

    hoa quả thối rữa

  • 开始腐烂kāishǐ fǔlàn thanh 1

    bắt đầu hỏng thối

Kết hợp thường gặp

  • 腐烂变质fǔlàn biànzhì thanh 3

    hỏng thối và biến chất

  • 腐烂食物fǔlàn shíwù thanh 3

    thực phẩm thối rữa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.