Từ vựng tiếng Trung
nǎo
zi

Nghĩa tiếng Việt

Bộ não; trí tuệ, khả năng suy nghĩ

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

11 nét

Bộ: (con, cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

脑子 (nǎozi) nghĩa là bộ não, trí tuệ. Ghép từ 脑 (não) + 子 (hậu từ danh từ). Trong giao tiếp, thường dùng để nói về khả năng suy nghĩ, trí tuệ.

Câu ví dụ

  • 这个问题让我的脑子很疼。Zhège wèntí ràng wǒ de nǎozi hěn téng. thanh 4
  • 他的脑子很好使。Tā de nǎozi hěn hǎoshǐ. thanh 1
  • 动动脑子,你会找到办法的。Dòngdong nǎozi, nǐ huì zhǎodào bànfǎ de. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 动脑子 thanh 5
  • 脑子好 thanh 5
  • 脑子疼 thanh 5
  • 动动脑子 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.