Từ vựng tiếng Trung
ér*shì

Nghĩa tiếng Việt

mà là, mà, không phải... mà là

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (râu)

6 nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

liên từ

Liên từ kết hợp với không phải (không phải... mà là...) để sửa định nghĩa hoặc làm rõ. nhi = và/mà, thị = là. Rất phổ biến trong văn nói và văn viết.

Câu ví dụ

  • 这个问题不是难,而是需要时间。Zhège wèntí búshì nán, érshì xūyào shíjiān. thanh 4
  • 他不是老师,而是学生。Tā búshì lǎoshī, érshì xuéshēng. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 而是因为érshì yīnwèi thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.