Từ vựng tiếng Trung
lǎo*shī

Nghĩa tiếng Việt

giáo viên

2 chữ12 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

other

老师 là người dạy trong trường học hoặc dạy kỹ năng.

Câu ví dụ

  • 她是我的中文老师。Tā shì wǒ de Zhōngwén lǎoshī. thanh 1
  • 老师对我们很好。Lǎoshī duì wǒmen hěn hǎo. thanh 3
  • 我想当老师。Wǒ xiǎng dāng lǎoshī. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 中文老师Zhōngwén lǎoshī thanh 1
  • 好老师hǎo lǎoshī thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.