Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
fān*yì

Nghĩa tiếng Việt

phiên dịch, dịch thuật

Âm Hán Việt

phiên dịch

2 chữ29 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lông vũ)

18 nét

Bộ: (ngôn ngữ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Vừa là động từ chỉ hành động dịch, vừa là danh từ chỉ nghề nghiệp hoặc bản dịch

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phiên dịch

Từng chữ

  • phiênlật lại; phiên dịch từ tiếng này sang tiếng khác
  • dịchthông dịch từ tiếng nước ngoài; diễn dịch kinh sách

Tầng từ vựng

Động từ chỉ việc dịch ngôn ngữ hoặc danh từ chỉ người dịch. phiên = lật/đổi, dịch = chuyển. Thường đi với giới từ thành (sang) hoặc làm bổ ngữ.

Câu ví dụ

  • 请帮我翻译这封信。Qǐng bāng wǒ fānyì zhè fēng xìn. thanh 3
  • 他是一名翻译。Tā shì yì míng fānyì. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 翻译成中文fānyì chéng zhōngwén thanh 1
  • 翻译软件fānyì ruǎnjiàn thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.