Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ như thay đổi hoặc làm vị ngữ
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
phiên thiên phúc địa
Từng chữ
- 翻phiênlật lại; phiên dịch từ tiếng này sang tiếng khác
- 天thiêntrời, bầu trời; tự nhiên; ngày; hình phạt săm chữ vào trán
- 覆phúcche, đậy
- 地địađất; địa vị
Tầng từ vựng
Thành ngữGần như luôn đi với 变化 hay 变迁; mang sắc thái trung tính hoặc tích cực khi nói về tiến bộ.
Câu ví dụ
- 改革开放以来,中国发生了翻天覆地的变化。
Kể từ cải cách mở cửa, Trung Quốc đã trải qua những thay đổi long trời lở đất.
- 十年间,这座城市经历了翻天覆地的变迁。
Trong mười năm, thành phố này đã trải qua những biến đổi đảo lộn hoàn toàn.
- 科技的发展带来了翻天覆地的改变。
Sự phát triển khoa học kỹ thuật mang lại những thay đổi lớn lao đảo lộn tất cả.
- 他的生活在一夜之间发生了翻天覆地的变化。
Cuộc sống của anh ấy thay đổi long trời lở đất chỉ trong một đêm.
Kết hợp thường gặp
- 发生翻天覆地
xảy ra biến đổi đảo lộn
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.