Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
měi*shí

Nghĩa tiếng Việt

Đặc sản, món ngon, ẩm thực

Âm Hán Việt

mĩ thực

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này làm danh từ, thường dùng để chỉ các món ăn ngon hoặc văn hóa ẩm thực nói chung

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mĩ thực

Từng chữ

  • vẻ đẹp; đẹp; tốt; châu Mỹ; nước Mỹ; Hoa Kỳ; Mỹ
  • thựcăn; đồ ăn; lộc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ các món ăn ngon đặc sắc hoặc ẩm thực của một vùng.

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4 thanh 3de thanh 5 thanh 4shì thanh 4huì thanh 4 thanh 4le thanh 5quán thanh 2guó thanh 2 thanh 4 thanh 4de thanh 5měi thanh 3shí. thanh 2

    Chợ đêm ở đây quy tụ những món ăn ngon từ khắp mọi miền đất nước.

  • thanh 1ma thanh 5jīn thanh 1tiān thanh 1zuò thanh 4le thanh 5 thanh 1zhuō thanh 1fēng thanh 1shèng thanh 4de thanh 5měi thanh 3shí. thanh 2

    Hôm nay mẹ đã nấu một bàn đồ ăn ngon thịnh soạn.

  • thanh 1shì thanh 4 thanh 1 thanh 4 thanh 3huan thanh 5dào thanh 4chù thanh 4pǐn thanh 3cháng thanh 2měi thanh 3shí thanh 2de thanh 5 thanh 3xíng thanh 2jiā. thanh 1

    Anh ấy là một nhà du hành thích đi khắp nơi để thưởng thức ẩm thực.

Kết hợp thường gặp

  • 当地美食dāngdì měishí thanh 1

    đặc sản địa phương

  • 传统美食chuántǒng měishí thanh 2

    món ngon truyền thống

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.