Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
měi*guān

Nghĩa tiếng Việt

mỹ quan — đẹp mắt, trông đẹp về mặt thị giác, có vẻ ngoài hài hòa và thẩm mỹ

Âm Hán Việt

mĩ quan

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con dê)

9 nét

Bộ: (thấy)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng làm tính từ miêu tả hình thức bên ngoài của đồ vật, kiến trúc hoặc cách bài trí

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

mĩ quan

Từng chữ

  • vẻ đẹp; đẹp; tốt; châu Mỹ; nước Mỹ; Hoa Kỳ; Mỹ
  • quanxem, quan sát

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

美观 chủ yếu chỉ vẻ đẹp hình thức, thị giác — không dùng cho người (dùng 美丽 hoặc 漂亮). Thường ghép thành 美观大方 (đẹp và trang nhã), 实用美观 (vừa thực dụng vừa đẹp).

Câu ví dụ

  • 这个设计既实用又美观Zhège shèjì jì shíyòng yòu měiguān thanh 4

    Thiết kế này vừa thực dụng vừa đẹp mắt

  • 房间布置得很美观Fángjiān bùzhì de hěn měiguān thanh 2

    Phòng được trang trí rất đẹp mắt

  • 包装美观的产品更容易吸引顾客Bāozhuāng měiguān de chǎnpǐn gèng róngyì xīyǐn gùkè thanh 1

    Sản phẩm có bao bì đẹp dễ thu hút khách hàng hơn

  • 他的字写得整齐美观Tā de zì xiě de zhěngqí měiguān thanh 1

    Chữ viết của anh ấy ngay ngắn và đẹp mắt

Kết hợp thường gặp

  • 整洁美观zhěngjié měiguān thanh 3

    gọn gàng sạch đẹp

  • 外形美观wàixíng měiguān thanh 4

    hình dạng bên ngoài đẹp

  • 美观大方měiguān dàfāng thanh 3

    đẹp mắt và trang nhã

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.