Từ vựng tiếng Trung
suō*xiǎo

Nghĩa tiếng Việt

thu hẹp, thu nhỏ

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chỉ, tơ)

13 nét

Bộ: (nhỏ)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nói về việc làm cho cái gì đó nhỏ hơn về kích thước, quy mô, hoặc khoảng cách. Trái nghĩa với '扩大' (mở rộng).

Câu ví dụ

  • 我们需要缩小差距Wǒmen xūyào suōxiǎo chājù thanh 3

    Chúng ta cần thu hẹp khoảng cách

  • 照片被缩小了Zhàopiàn bèi suōxiǎo le thanh 4

    Bức ảnh đã được thu nhỏ

  • 公司正在缩小规模Gōngsī zhèngzài suōxiǎo guīmó thanh 1

    Công ty đang thu hẹp quy mô

  • 字体被缩小了Zìtǐ bèi suōxiǎo le thanh 4

    Phông chữ đã bị thu nhỏ

Kết hợp thường gặp

  • 缩小差距suōxiǎo chājù thanh 1

    thu hẹp khoảng cách

  • 缩小规模suōxiǎo guīmó thanh 1

    thu hẹp quy mô

  • 缩小范围suōxiǎo fànwéi thanh 1

    thu hẹp phạm vi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.