Từ vựng tiếng Trung
huì
shēng
huì

Nghĩa tiếng Việt

thuyết phục đầy cảm xúc; miêu tả sinh động như thật

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

11 nét

Bộ: (kẻ sĩ)

7 nét

Bộ: (sợi tơ)

11 nét

Bộ: (màu sắc)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ miêu tả cách kể chuyện/nói chuyện đầy cảm xúc, sinh động. Dùng với: 讲, 描述, 说. Không dùng cho vật.

Câu ví dụ

  • 他绘声绘色地讲完了这个故事Tā huìshēnghuìsè de jiǎngwánle zhège gùshi thanh 1

    Anh miêu tả câu chuyện thật sống động, đầy cảm xúc

  • 她绘声绘色地描述了当时的情景Tā huìshēnghuìsè de miáoshùle dāngshí de qíngjǐng thanh 1

    Cô miêu tả khung cảnh lúc đó thật sinh động

  • 这段话绘声绘色Zhè duàn huà huìshēnghuìsè thanh 4

    Lời nói này rất sinh động, đầy cảm xúc

  • 演讲者绘声绘色地讲述历史Yǎnjiǎngzhě huìshēnghuìsè de jiǎngshù lìshǐ thanh 3

    Người thuyết trình kể lịch sử rất sinh động

Kết hợp thường gặp

  • 绘声绘色地讲huìshēnghuìsè de jiǎng thanh 4

    nói rất sinh động

  • 说得绘声绘色shuō de huìshēnghuìsè thanh 1

    nói rất thuyết phục

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.