Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jīng*dù经

Nghĩa tiếng Việt

Kinh độ — kinh độ địa lý, số đo góc theo chiều dọc (Đông-Tây) trên bề mặt Trái Đất so với kinh tuyến gốc Greenwich.

Âm Hán Việt

kinh độ

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ)

8 nét

Bộ: 广 (rộng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ đo đạc hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ chỉ vị trí

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kinh độ

Từng chữ

  • 经kinhdây vải; kinh sách; trải qua, chịu đựng
  • 度độđo lường; mức độ; lần

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Luôn dùng kèm 东经 hoặc 西经 để chỉ rõ phía; đi đôi với 纬度 (vĩ độ) khi nói tọa độ đầy đủ.

Câu ví dụ

  • 北Běijīng thanh 3京de thanh 5的jīngdù thanh 1经dàyuē thanh 4度shì thanh 4大dōng thanh 1约jīng thanh 1是yī thanh 1东yī thanh 1经liù thanh 4116度dù. thanh 4。

    Kinh độ của Bắc Kinh khoảng 116 độ kinh Đông.

  • 请输入这个地点的经度和纬度。Qǐng shūrù zhège dìdiǎn de jīngdù hé wěidù. thanh 3

    Vui lòng nhập kinh độ và vĩ độ của địa điểm này.

  • 经度用来确定东西方向的位置。Jīngdù yòng lái quèdìng dōngxī fāngxiàng de wèizhì. thanh 1

    Kinh độ dùng để xác định vị trí theo hướng Đông-Tây.

  • 每隔15度经度,时区就差一小时。Měi gé shíwǔ dù jīngdù, shíqū jiù chā yī xiǎoshí. thanh 3

    Cứ cách 15 độ kinh độ, múi giờ lại chênh nhau một tiếng.

Kết hợp thường gặp

  • 东dōng thanh 1经jīng thanh 1

    kinh Đông

  • 西xī thanh 1经jīng thanh 1

    kinh Tây

  • 经度和纬度jīngdù hé wěidù thanh 1

    kinh độ và vĩ độ

  • 本初子午线běnchū zǐwǔxiàn thanh 3

    kinh tuyến gốc (Greenwich)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.