Từ vựng tiếng Trung
jīng*shāng

Nghĩa tiếng Việt

kinh doanh, làm buôn

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

8 nét

Bộ: (miệng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

经商 là hoạt động buôn bán, kinh doanh, thường dùng trong ngữ cảnh nghề nghiệp hoặc hoạt động kinh tế.

Câu ví dụ

  • 他父亲经商Tā fùqīn jīngshāng thanh 1

    Bố anh ấy kinh doanh

  • 经商环境不好Jīngshāng huánjìng bù hǎo thanh 1

    Môi trường kinh doanh không tốt

  • 我想去国外经商Wǒ xiǎng qù guówài jīngshāng thanh 3

    Tôi muốn ra nước ngoài kinh doanh

Kết hợp thường gặp

  • 经商之道jīngshāng zhī dào thanh 1

    nghệ thuật kinh doanh

  • 外商经商wàishāng jīngshāng thanh 4

    nhà đầu tư nước ngoài kinh doanh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.